Lubricant

2b98e75

Thông dụng

Danh từ

Chất bôi trơn, dầu nhờn

Chuyên ngành

Xây dựng

chất bôi trơn

Cơ – Điện tử

Chất bôi trơn, dầu bôi trơn, dầu nhờn

Hóa học & vật liệu

chất bôi trơn, dầu bôi trơn

Giải thích EN: 1. any substance, such as grease, oil, silicone, or graphite, that reduces friction between two interactingsurfaces.any substance, such as grease, oil, silicone, or graphite, that reduces friction between two interactingsurfaces. 2. of or relating to such a substance. Thus, lubricant additive.of or relating to such a substance. Thus,lubricant additive.

Giải thích VN: 1. bất cứ chất nào, như dầu mỡ động vật, dầu hỏa, silicon, hoặc graphit, mà làm giản ma sát giứa hai bề mặt tiếp xúc.2. thuộc hoặc liên quan tới chất bôi trơn. Như, phụ gia bôi trơn.

Kỹ thuật chung  

dầu

dầu bôi trơn
brake cable lubricant
dầu bôi trơn cáp hãm
lubricant film
lớp dầu bôi trơn
lubricant testing machine
máy thử dầu bôi trơn
quantity of lubricant
lượng dầu bôi trơn
refrigerating compressor lubricant (oil)
dầu bôi trơn máy nén lạnh
synthetic lubricant
dầu bôi trơn tổng hợp
wheel flange lubricant
dầu bôi trơn gờ bánh xe

dầu nhờn
solid lubricant
dầu nhờn đặc

nước êmuxi

mỡ

sự bôi trơn

Tin Liên Quan